TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外侮

wàiwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI VŨ

外侮 nghĩa là xâm lược nước ngoài.

Nghĩa của 外侮

wàiwǔ

NGOẠI VŨDanh từ
  1. văn học Xâm lược nước ngoài
  2. Mối đe dọa bên ngoài
  3. Nhục nhã do người ngoài gây ra

Câu hỏi thường gặp

外侮 nghĩa là gì?

外侮 (wàiwǔ) nghĩa là xâm lược nước ngoài.

外侮 đọc thế nào?

外侮 đọc là wàiwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 外侮 là gì?

Âm Hán Việt của 外侮 là "ngoại vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.