TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外八字腿

wàibāzìtuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI BÁT TỰ THOÁI

外八字腿 nghĩa là chân vòng kiềng, chân cong.

Nghĩa của 外八字腿

wàibāzìtuǐ

NGOẠI BÁT TỰ THOÁI
  1. Chân vòng kiềng
  2. Chân cong

Câu hỏi thường gặp

外八字腿 nghĩa là gì?

外八字腿 (wàibāzìtuǐ) nghĩa là chân vòng kiềng, chân cong.

外八字腿 đọc thế nào?

外八字腿 đọc là wàibāzìtuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 外八字腿 là gì?

Âm Hán Việt của 外八字腿 là "ngoại bát tự thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.