外八字腿 (wàibāzìtuǐ) nghĩa là chân vòng kiềng, chân cong.
外八字腿 đọc thế nào?
外八字腿 đọc là wàibāzìtuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 外八字腿 là gì?
Âm Hán Việt của 外八字腿 là "ngoại bát tự thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.