TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外务部

Wàiwùbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外務部

Âm Hán Việt NGOẠI VỤ BỘ

外务部 nghĩa là Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh.

Nghĩa của 外务部

Wàiwùbù

NGOẠI VỤ BỘphồn thể 外務部tên riêng
  1. Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh

Câu hỏi thường gặp

外务部 nghĩa là gì?

外务部 (wàiwùbù) nghĩa là Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh.

外务部 đọc thế nào?

外务部 đọc là Wàiwùbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 外务部 là gì?

Âm Hán Việt của 外务部 là "ngoại vụ bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.