TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外地

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wàidì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI ĐỊA

外地 nghĩa là Các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở.

Nghĩa của 外地

wàidì

NGOẠI ĐỊADanh từ
  1. Các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở

Từ ghép có 外地

Câu hỏi thường gặp

外地 nghĩa là gì?

外地 (wàidì) nghĩa là Các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở.

外地 đọc thế nào?

外地 đọc là wàidì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外地 là gì?

Âm Hán Việt của 外地 là "ngoại địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.