外地
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
外地 nghĩa là Các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở.
Nghĩa của 外地
wàidì
NGOẠI ĐỊADanh từ- Các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
Từ ghép có 外地
Câu hỏi thường gặp
外地 nghĩa là gì?
外地 (wàidì) nghĩa là Các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở.
外地 đọc thế nào?
外地 đọc là wàidì (pinyin).
Âm Hán Việt của 外地 là gì?
Âm Hán Việt của 外地 là "ngoại địa".