TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外场

wàichǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外場

Âm Hán Việt NGOẠI TRƯỜNG

外场 nghĩa là khu vực bên ngoài.

Nghĩa của 外场

wàichǎng

NGOẠI TRƯỜNGDanh từphồn thể 外場
  1. Khu vực bên ngoài (của nơi có khu vực bên trong)
  2. Khu vực ăn uống của nhà hàng (khác với nhà bếp)
  3. Sân ngoài (bóng chày, v.v.)
  4. Khu vực bên ngoài một địa điểm (ví dụ: bên ngoài sân vận động)
  5. Hiện trường (bảo trì, thử nghiệm, v.v.)
  6. Kinh kịch Trung Quốc Khu vực trước bàn trên sân khấu

wàicháng

NGOẠI TRƯỜNGDanh từphồn thể 外場
  1. Thế giới bên ngoài
  2. Xã hội

Câu hỏi thường gặp

外场 nghĩa là gì?

外场 (wàichǎng, wàicháng) nghĩa là khu vực bên ngoài.

外场 đọc thế nào?

外场 đọc là wàichǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外场 là gì?

Âm Hán Việt của 外场 là "ngoại trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.