外敷
giọng máy của trình duyệt
外敷 nghĩa là bôi ngoài.
Nghĩa của 外敷
wàifū
NGOẠI PHÔ- Bôi ngoài
Câu hỏi thường gặp
外敷 nghĩa là gì?
外敷 (wàifū) nghĩa là bôi ngoài.
外敷 đọc thế nào?
外敷 đọc là wàifū (pinyin).
Âm Hán Việt của 外敷 là gì?
Âm Hán Việt của 外敷 là "ngoại phô".