TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外敷

wàifū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI PHÔ

外敷 nghĩa là bôi ngoài.

Nghĩa của 外敷

wàifū

NGOẠI PHÔ
  1. Bôi ngoài

Câu hỏi thường gặp

外敷 nghĩa là gì?

外敷 (wàifū) nghĩa là bôi ngoài.

外敷 đọc thế nào?

外敷 đọc là wàifū (pinyin).

Âm Hán Việt của 外敷 là gì?

Âm Hán Việt của 外敷 là "ngoại phô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.