TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外来投资

wàiláitóuzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外來投資

Âm Hán Việt NGOẠI LAI ĐẦU TƯ

外来投资 nghĩa là đầu tư nước ngoài.

Nghĩa của 外来投资

wàiláitóuzī

NGOẠI LAI ĐẦU TƯphồn thể 外來投資
  1. Đầu tư nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

外来投资 nghĩa là gì?

外来投资 (wàiláitóuzī) nghĩa là đầu tư nước ngoài.

外来投资 đọc thế nào?

外来投资 đọc là wàiláitóuzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 外来投资 là gì?

Âm Hán Việt của 外来投资 là "ngoại lai đầu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.