TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外来物种

wàiláiwùzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外來物種

Âm Hán Việt NGOẠI LAI VẬT CHỦNG

外来物种 nghĩa là loài du nhập.

Nghĩa của 外来物种

wàiláiwùzhǒng

NGOẠI LAI VẬT CHỦNGphồn thể 外來物種
  1. Loài du nhập

Câu hỏi thường gặp

外来物种 nghĩa là gì?

外来物种 (wàiláiwùzhǒng) nghĩa là loài du nhập.

外来物种 đọc thế nào?

外来物种 đọc là wàiláiwùzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外来物种 là gì?

Âm Hán Việt của 外来物种 là "ngoại lai vật chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.