TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外线

wàixiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外線

Âm Hán Việt NGOẠI TUYẾN

外线 nghĩa là Đường quân bao quanh vị trí địch.

Nghĩa của 外线

wàixiàn

NGOẠI TUYẾNDanh từphồn thể 外線
  1. quân sự Đường quân bao quanh vị trí địch
  2. điện thoại Đường dây ngoài
  3. bóng rổ Ngoài vạch ba điểm

Từ ghép có 外线

Câu hỏi thường gặp

外线 nghĩa là gì?

外线 (wàixiàn) nghĩa là Đường quân bao quanh vị trí địch.

外线 đọc thế nào?

外线 đọc là wàixiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 外线 là gì?

Âm Hán Việt của 外线 là "ngoại tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.