TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外院

wàiyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI VIỆN

外院 nghĩa là sân ngoài.

Nghĩa của 外院

wàiyuàn

NGOẠI VIỆNDanh từ
  1. Sân ngoài

Câu hỏi thường gặp

外院 nghĩa là gì?

外院 (wàiyuàn) nghĩa là sân ngoài.

外院 đọc thế nào?

外院 đọc là wàiyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 外院 là gì?

Âm Hán Việt của 外院 là "ngoại viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.