TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多多

duōduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA ĐA

多多 nghĩa là nhiều, rất nhiều.

Nghĩa của 多多

duōduō

ĐA ĐAPhó từ, Tính từ
  1. Nhiều
  2. Rất nhiều
  3. Càng nhiều
  4. Càng ngày càng nhiều
  5. Thêm
  6. Còn thêm

Từ ghép có 多多

Thành ngữ có 多多

Câu hỏi thường gặp

多多 nghĩa là gì?

多多 (duōduō) nghĩa là nhiều, rất nhiều.

多多 đọc thế nào?

多多 đọc là duōduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 多多 là gì?

Âm Hán Việt của 多多 là "đa đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.