TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多年生

duōniánshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA NIÊN SINH

多年生 nghĩa là cây lâu năm.

Nghĩa của 多年生

duōniánshēng

ĐA NIÊN SINHTính từ
  1. Cây lâu năm (thuộc loại cây)

Câu hỏi thường gặp

多年生 nghĩa là gì?

多年生 (duōniánshēng) nghĩa là cây lâu năm.

多年生 đọc thế nào?

多年生 đọc là duōniánshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多年生 là gì?

Âm Hán Việt của 多年生 là "đa niên sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.