TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多益

Duōyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA ÍCH

多益 nghĩa là TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế).

Nghĩa của 多益

Duōyì

ĐA ÍCHTên riêngtên riêng
  1. Đài Loan TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế)

Thành ngữ có 多益

Câu hỏi thường gặp

多益 nghĩa là gì?

多益 (duōyì) nghĩa là TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế).

多益 đọc thế nào?

多益 đọc là Duōyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 多益 là gì?

Âm Hán Việt của 多益 là "đa ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.