TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多轮

duōlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多輪

Âm Hán Việt ĐA LUÂN

多轮 nghĩa là nhiều giai đoạn, nhiều lớp.

Nghĩa của 多轮

duōlún

ĐA LUÂNphồn thể 多輪
  1. Nhiều giai đoạn
  2. Nhiều lớp
  3. Tấn công nhiều mũi

Câu hỏi thường gặp

多轮 nghĩa là gì?

多轮 (duōlún) nghĩa là nhiều giai đoạn, nhiều lớp.

多轮 đọc thế nào?

多轮 đọc là duōlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 多轮 là gì?

Âm Hán Việt của 多轮 là "đa luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.