TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多重性

duōchóngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA TRÙNG TÍNH

多重性 nghĩa là tính nhiều.

Nghĩa của 多重性

duōchóngxìng

ĐA TRÙNG TÍNH
  1. Tính nhiều

Câu hỏi thường gặp

多重性 nghĩa là gì?

多重性 (duōchóngxìng) nghĩa là tính nhiều.

多重性 đọc thế nào?

多重性 đọc là duōchóngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多重性 là gì?

Âm Hán Việt của 多重性 là "đa trùng tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.