TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多难兴邦

duōnànxīngbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多難興邦

Âm Hán Việt ĐA NẠN HƯNG BANG

多难兴邦 nghĩa là Nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới.

Nghĩa của 多难兴邦

duōnànxīngbāng

ĐA NẠN HƯNG BANGCụm từphồn thể 多難興邦
  1. Nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới

Câu hỏi thường gặp

多难兴邦 nghĩa là gì?

多难兴邦 (duōnànxīngbāng) nghĩa là Nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới.

多难兴邦 đọc thế nào?

多难兴邦 đọc là duōnànxīngbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多难兴邦 là gì?

Âm Hán Việt của 多难兴邦 là "đa nạn hưng bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.