TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多面手

duōmiànshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA DIỆN THỦ

多面手 nghĩa là người đa tài, người linh hoạt.

Nghĩa của 多面手

duōmiànshǒu

ĐA DIỆN THỦDanh từ
  1. Người đa tài; người linh hoạt; người toàn diện

Câu hỏi thường gặp

多面手 nghĩa là gì?

多面手 (duōmiànshǒu) nghĩa là người đa tài, người linh hoạt.

多面手 đọc thế nào?

多面手 đọc là duōmiànshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 多面手 là gì?

Âm Hán Việt của 多面手 là "đa diện thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.