夜以继日
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 夜以繼日
夜以继日 nghĩa là ngày đêm.
Nghĩa của 夜以继日
yèyǐjìrì
DẠ DĨ KẾ NHẬTCụm từphồn thể 夜以繼日- Ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
Câu hỏi thường gặp
夜以继日 nghĩa là gì?
夜以继日 (yèyǐjìrì) nghĩa là ngày đêm.
夜以继日 đọc thế nào?
夜以继日 đọc là yèyǐjìrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 夜以继日 là gì?
Âm Hán Việt của 夜以继日 là "dạ dĩ kế nhật".