TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜壶

yèhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜壺

Âm Hán Việt DẠ HỒ

夜壶 nghĩa là bô đêm.

Nghĩa của 夜壶

yèhú

DẠ HỒDanh từphồn thể 夜壺
  1. Bô đêm

Câu hỏi thường gặp

夜壶 nghĩa là gì?

夜壶 (yèhú) nghĩa là bô đêm.

夜壶 đọc thế nào?

夜壶 đọc là yèhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜壶 là gì?

Âm Hán Việt của 夜壶 là "dạ hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.