TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜店

yèdiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẠ ĐIẾM
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

夜店 nghĩa là hộp đêm.

Nghĩa của 夜店

yèdiàn

DẠ ĐIẾMDanh từ
  1. Hộp đêm

Câu hỏi thường gặp

夜店 nghĩa là gì?

夜店 (yèdiàn) nghĩa là hộp đêm.

夜店 đọc thế nào?

夜店 đọc là yèdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜店 là gì?

Âm Hán Việt của 夜店 là "dạ điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.