TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜开花

yèkāihuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜開花

Âm Hán Việt DẠ KHAI HOA

夜开花 nghĩa là quả bầu.

Nghĩa của 夜开花

yèkāihuā

DẠ KHAI HOADanh từphồn thể 夜開花
  1. Quả bầu (tức là 瓠瓜 (hùguā))

Câu hỏi thường gặp

夜开花 nghĩa là gì?

夜开花 (yèkāihuā) nghĩa là quả bầu.

夜开花 đọc thế nào?

夜开花 đọc là yèkāihuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜开花 là gì?

Âm Hán Việt của 夜开花 là "dạ khai hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.