夜盲症 (yèmángzhèng) nghĩa là quáng gà, chứng quáng gà.
夜盲症 đọc thế nào?
夜盲症 đọc là yèmángzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 夜盲症 là gì?
Âm Hán Việt của 夜盲症 là "dạ manh chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.