TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜盲症

yèmángzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẠ MANH CHỨNG

夜盲症 nghĩa là quáng gà, chứng quáng gà.

Nghĩa của 夜盲症

yèmángzhèng

DẠ MANH CHỨNGDanh từ
  1. Quáng gà
  2. Chứng quáng gà

Câu hỏi thường gặp

夜盲症 nghĩa là gì?

夜盲症 (yèmángzhèng) nghĩa là quáng gà, chứng quáng gà.

夜盲症 đọc thế nào?

夜盲症 đọc là yèmángzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜盲症 là gì?

Âm Hán Việt của 夜盲症 là "dạ manh chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.