TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜行军

yèxíngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜行軍

Âm Hán Việt DẠ HÀNH QUÂN

夜行军 nghĩa là hành quân ban đêm.

Nghĩa của 夜行军

yèxíngjūn

DẠ HÀNH QUÂNphồn thể 夜行軍
  1. Hành quân ban đêm

Câu hỏi thường gặp

夜行军 nghĩa là gì?

夜行军 (yèxíngjūn) nghĩa là hành quân ban đêm.

夜行军 đọc thế nào?

夜行军 đọc là yèxíngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜行军 là gì?

Âm Hán Việt của 夜行军 là "dạ hành quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.