TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜视镜

yèshìjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜視鏡

Âm Hán Việt DẠ THỊ KÍNH

夜视镜 nghĩa là thiết bị nhìn đêm.

Nghĩa của 夜视镜

yèshìjìng

DẠ THỊ KÍNHphồn thể 夜視鏡
  1. Thiết bị nhìn đêm

Câu hỏi thường gặp

夜视镜 nghĩa là gì?

夜视镜 (yèshìjìng) nghĩa là thiết bị nhìn đêm.

夜视镜 đọc thế nào?

夜视镜 đọc là yèshìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜视镜 là gì?

Âm Hán Việt của 夜视镜 là "dạ thị kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.