TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

够得着

gòudezháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夠得著

Âm Hán Việt CÚ ĐẮC TRƯỚC

够得着 nghĩa là với tới, đạt được.

Nghĩa của 够得着

gòudezháo

CÚ ĐẮC TRƯỚCphồn thể 夠得著
  1. Với tới (bằng tay,...)
  2. nghĩa bóng Đạt được (mục tiêu)

Câu hỏi thường gặp

够得着 nghĩa là gì?

够得着 (gòudezháo) nghĩa là với tới, đạt được.

够得着 đọc thế nào?

够得着 đọc là gòudezháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 够得着 là gì?

Âm Hán Việt của 够得着 là "cú đắc trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.