TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大不列蹀

dàbuliēdiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BẤT LIỆT ĐIỆP

大不列蹀 nghĩa là tự phụ, kiêu ngạo.

Nghĩa của 大不列蹀

dàbuliēdiē

ĐẠI BẤT LIỆT ĐIỆP
  1. phương ngữ Tự phụ; kiêu ngạo

Câu hỏi thường gặp

大不列蹀 nghĩa là gì?

大不列蹀 (dàbuliēdiē) nghĩa là tự phụ, kiêu ngạo.

大不列蹀 đọc thế nào?

大不列蹀 đọc là dàbuliēdiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 大不列蹀 là gì?

Âm Hán Việt của 大不列蹀 là "đại bất liệt điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.