TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大侠

dàxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大俠

Âm Hán Việt ĐẠI HIỆP

大侠 nghĩa là hiệp sĩ, kiếm sĩ.

Nghĩa của 大侠

dàxiá

ĐẠI HIỆPDanh từphồn thể 大俠
  1. Hiệp sĩ
  2. Kiếm sĩ
  3. Chiến binh cao quý
  4. Anh hùng nghĩa hiệp

Câu hỏi thường gặp

大侠 nghĩa là gì?

大侠 (dàxiá) nghĩa là hiệp sĩ, kiếm sĩ.

大侠 đọc thế nào?

大侠 đọc là dàxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 大侠 là gì?

Âm Hán Việt của 大侠 là "đại hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.