TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大先知书

Dàxiānzhīshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大先知書

Âm Hán Việt ĐẠI TIÊN TRI THƯ

大先知书 nghĩa là Các sách kinh thánh của các nhà tiên tri.

Nghĩa của 大先知书

Dàxiānzhīshū

ĐẠI TIÊN TRI THƯphồn thể 大先知書tên riêng
  1. Các sách kinh thánh của các nhà tiên tri

Câu hỏi thường gặp

大先知书 nghĩa là gì?

大先知书 (dàxiānzhīshū) nghĩa là Các sách kinh thánh của các nhà tiên tri.

大先知书 đọc thế nào?

大先知书 đọc là Dàxiānzhīshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 大先知书 là gì?

Âm Hán Việt của 大先知书 là "đại tiên tri thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.