TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大剪刀

dàjiǎndāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TIỄN ĐAO

大剪刀 nghĩa là kéo làm vườn, kéo lớn.

Nghĩa của 大剪刀

dàjiǎndāo

ĐẠI TIỄN ĐAO
  1. Kéo làm vườn
  2. Kéo lớn
  3. Kéo tỉa cành

Câu hỏi thường gặp

大剪刀 nghĩa là gì?

大剪刀 (dàjiǎndāo) nghĩa là kéo làm vườn, kéo lớn.

大剪刀 đọc thế nào?

大剪刀 đọc là dàjiǎndāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 大剪刀 là gì?

Âm Hán Việt của 大剪刀 là "đại tiễn đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.