TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大包大揽

dàbāodàlǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大包大攬

Âm Hán Việt ĐẠI BAO ĐẠI LÃM

大包大揽 nghĩa là ôm đồm mọi việc.

Nghĩa của 大包大揽

dàbāodàlǎn

ĐẠI BAO ĐẠI LÃMCụm từphồn thể 大包大攬
  1. thành ngữ Ôm đồm mọi việc

Câu hỏi thường gặp

大包大揽 nghĩa là gì?

大包大揽 (dàbāodàlǎn) nghĩa là ôm đồm mọi việc.

大包大揽 đọc thế nào?

大包大揽 đọc là dàbāodàlǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大包大揽 là gì?

Âm Hán Việt của 大包大揽 là "đại bao đại lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.