TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大卫

Dàwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大衛

Âm Hán Việt ĐẠI VỆ

大卫 nghĩa là David (tên).

Nghĩa của 大卫

Dàwèi

ĐẠI VỆTên riêngphồn thể 大衛tên riêng
  1. David (tên)
  2. Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp

Câu hỏi thường gặp

大卫 nghĩa là gì?

大卫 (dàwèi) nghĩa là David (tên).

大卫 đọc thế nào?

大卫 đọc là Dàwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 大卫 là gì?

Âm Hán Việt của 大卫 là "đại vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.