TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大卫营和约

Dàwèiyínghéyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大衛營和約

Âm Hán Việt ĐẠI VỆ DOANH HÒA ƯỚC

大卫营和约 nghĩa là Hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập.

Nghĩa của 大卫营和约

Dàwèiyínghéyuē

ĐẠI VỆ DOANH HÒA ƯỚCphồn thể 大衛營和約tên riêng
  1. Hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập

Câu hỏi thường gặp

大卫营和约 nghĩa là gì?

大卫营和约 (dàwèiyínghéyuē) nghĩa là Hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập.

大卫营和约 đọc thế nào?

大卫营和约 đọc là Dàwèiyínghéyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 大卫营和约 là gì?

Âm Hán Việt của 大卫营和约 là "đại vệ doanh hòa ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.