TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大呼小叫

dàhūxiǎojiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI HÔ TIỂU KHIẾU

大呼小叫 nghĩa là la hét cãi cọ, làm ầm ĩ.

Nghĩa của 大呼小叫

dàhūxiǎojiào

ĐẠI HÔ TIỂU KHIẾUCụm từ
  1. La hét cãi cọ
  2. Làm ầm ĩ

Câu hỏi thường gặp

大呼小叫 nghĩa là gì?

大呼小叫 (dàhūxiǎojiào) nghĩa là la hét cãi cọ, làm ầm ĩ.

大呼小叫 đọc thế nào?

大呼小叫 đọc là dàhūxiǎojiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 大呼小叫 là gì?

Âm Hán Việt của 大呼小叫 là "đại hô tiểu khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.