TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大哥大

dàgēdà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI CA ĐẠI

大哥大 nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cục gạch, ông trùm.

Nghĩa của 大哥大

dàgēdà

ĐẠI CA ĐẠIDanh từ
  1. Điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch
  2. Ông trùm

Câu hỏi thường gặp

大哥大 nghĩa là gì?

大哥大 (dàgēdà) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cục gạch, ông trùm.

大哥大 đọc thế nào?

大哥大 đọc là dàgēdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 大哥大 là gì?

Âm Hán Việt của 大哥大 là "đại ca đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.