TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大块头

dàkuàitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大塊頭

Âm Hán Việt ĐẠI KHỐI ĐẦU

大块头 nghĩa là người nặng cân, người béo.

Nghĩa của 大块头

dàkuàitóu

ĐẠI KHỐI ĐẦUDanh từphồn thể 大塊頭
  1. Người nặng cân
  2. Người béo
  3. Đãng trí
  4. Vụng về
  5. Vạm vỡ

Câu hỏi thường gặp

大块头 nghĩa là gì?

大块头 (dàkuàitóu) nghĩa là người nặng cân, người béo.

大块头 đọc thế nào?

大块头 đọc là dàkuàitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大块头 là gì?

Âm Hán Việt của 大块头 là "đại khối đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.