TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大巴

dàbā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BA

大巴 nghĩa là xe buýt lớn, xe khách.

Nghĩa của 大巴

dàbā

ĐẠI BADanh từ, Tên riêng
  1. thông tục Xe buýt lớn
  2. Xe khách
  3. Viết tắt của 大型巴士

Câu ví dụ với 大巴

  • 机场大巴从哪里出发? Jīchǎng dàbā cóng nǎlǐ chūfā?Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746043
  • 乘机场大巴去机场要多久? Xe buýt sân bay tới sân bay mất bao nhiêu lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344191

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

大巴 nghĩa là gì?

大巴 (dàbā) nghĩa là xe buýt lớn, xe khách.

大巴 đọc thế nào?

大巴 đọc là dàbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 大巴 là gì?

Âm Hán Việt của 大巴 là "đại ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.