TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大干

dàgàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大幹

Âm Hán Việt ĐẠI CÁN

大干 nghĩa là làm hết sức, làm việc hăng hái.

Nghĩa của 大干

dàgàn

ĐẠI CÁNĐộng từphồn thể 大幹
  1. Làm hết sức
  2. Làm việc hăng hái

Câu hỏi thường gặp

大干 nghĩa là gì?

大干 (dàgàn) nghĩa là làm hết sức, làm việc hăng hái.

大干 đọc thế nào?

大干 đọc là dàgàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大干 là gì?

Âm Hán Việt của 大干 là "đại cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.