TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大恩不言谢

dà'ēnbùyánxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大恩不言謝

Âm Hán Việt ĐẠI ÂN BẤT NGÔN TẠ

大恩不言谢 nghĩa là Một lời "cảm ơn" là không đủ để đáp lại một ân huệ lớn.

Nghĩa của 大恩不言谢

dà'ēnbùyánxiè

ĐẠI ÂN BẤT NGÔN TẠphồn thể 大恩不言謝
  1. Một lời "cảm ơn" là không đủ để đáp lại một ân huệ lớn
  2. biểu đạt lòng biết ơn Lời nói không thể diễn tả lòng cảm kích của tôi đối với việc bạn đã làm

Câu hỏi thường gặp

大恩不言谢 nghĩa là gì?

大恩不言谢 (dà'ēnbùyánxiè) nghĩa là Một lời "cảm ơn" là không đủ để đáp lại một ân huệ lớn.

大恩不言谢 đọc thế nào?

大恩不言谢 đọc là dà'ēnbùyánxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 大恩不言谢 là gì?

Âm Hán Việt của 大恩不言谢 là "đại ân bất ngôn tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.