TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大我

dàwǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI NGÃ

大我 nghĩa là tập thể, toàn thể.

Nghĩa của 大我

dàwǒ

ĐẠI NGÃDanh từ
  1. Tập thể
  2. Toàn thể
  3. Phật giáo Đại ngã

Câu hỏi thường gặp

大我 nghĩa là gì?

大我 (dàwǒ) nghĩa là tập thể, toàn thể.

大我 đọc thế nào?

大我 đọc là dàwǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大我 là gì?

Âm Hán Việt của 大我 là "đại ngã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.