大排长龙 (dàpáichánglóng) nghĩa là xếp hàng dài, kẹt xe sát đuôi.
大排长龙 đọc thế nào?
大排长龙 đọc là dàpáichánglóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大排长龙 là gì?
Âm Hán Việt của 大排长龙 là "đại bài trường long".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.