TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大排长龙

dàpáichánglóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大排長龍

Âm Hán Việt ĐẠI BÀI TRƯỜNG LONG

大排长龙 nghĩa là xếp hàng dài, kẹt xe sát đuôi.

Nghĩa của 大排长龙

dàpáichánglóng

ĐẠI BÀI TRƯỜNG LONGCụm từphồn thể 大排長龍
  1. thành ngữ Xếp hàng dài
  2. xe cộ Kẹt xe sát đuôi

Câu hỏi thường gặp

大排长龙 nghĩa là gì?

大排长龙 (dàpáichánglóng) nghĩa là xếp hàng dài, kẹt xe sát đuôi.

大排长龙 đọc thế nào?

大排长龙 đọc là dàpáichánglóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大排长龙 là gì?

Âm Hán Việt của 大排长龙 là "đại bài trường long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.