TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大摇大摆

dàyáodàbǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大搖大擺

Âm Hán Việt ĐẠI DAO ĐẠI BÃI

大摇大摆 nghĩa là đi vênh váo, đi khệnh khạng.

Nghĩa của 大摇大摆

dàyáodàbǎi

ĐẠI DAO ĐẠI BÃICụm từphồn thể 大搖大擺
  1. Đi vênh váo
  2. Đi khệnh khạng

Câu hỏi thường gặp

大摇大摆 nghĩa là gì?

大摇大摆 (dàyáodàbǎi) nghĩa là đi vênh váo, đi khệnh khạng.

大摇大摆 đọc thế nào?

大摇大摆 đọc là dàyáodàbǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 大摇大摆 là gì?

Âm Hán Việt của 大摇大摆 là "đại dao đại bãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.