大族 nghĩa là Gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng.
Nghĩa của 大族
dàzú
ĐẠI TỘCDanh từ
Gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng
Câu hỏi thường gặp
大族 nghĩa là gì?
大族 (dàzú) nghĩa là Gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng.
大族 đọc thế nào?
大族 đọc là dàzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 大族 là gì?
Âm Hán Việt của 大族 là "đại tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.