TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大月

dàyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI NGOẠT

大月 nghĩa là Tháng dương lịch có 31 ngày.

Nghĩa của 大月

dàyuè

ĐẠI NGOẠTDanh từ, Tên riêng
  1. Tháng dương lịch có 31 ngày
  2. Tháng âm lịch có 30 ngày

Câu hỏi thường gặp

大月 nghĩa là gì?

大月 (dàyuè) nghĩa là Tháng dương lịch có 31 ngày.

大月 đọc thế nào?

大月 đọc là dàyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 大月 là gì?

Âm Hán Việt của 大月 là "đại ngoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.