TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大杀风景

dàshāfēngjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大殺風景

Âm Hán Việt ĐẠI SÁT PHONG CẢNH

大杀风景 nghĩa là làm mất mỹ quan, làm tụt hứng.

Nghĩa của 大杀风景

dàshāfēngjǐng

ĐẠI SÁT PHONG CẢNHphồn thể 大殺風景
  1. Làm mất mỹ quan
  2. Làm tụt hứng
  3. Phá hỏng cuộc vui
  4. Làm người khác cụt hứng

Câu hỏi thường gặp

大杀风景 nghĩa là gì?

大杀风景 (dàshāfēngjǐng) nghĩa là làm mất mỹ quan, làm tụt hứng.

大杀风景 đọc thế nào?

大杀风景 đọc là dàshāfēngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大杀风景 là gì?

Âm Hán Việt của 大杀风景 là "đại sát phong cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.