TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大树

Dàshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大樹

Âm Hán Việt ĐẠI THỤ

大树 nghĩa là Thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan.

Nghĩa của 大树

Dàshù

ĐẠI THỤTên riêng, Danh từphồn thể 大樹tên riêng
  1. Thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan

Câu ví dụ với 大树

  • 他们在那棵大树的树荫下坐了下来。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.Tatoeba #777522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

大树 nghĩa là gì?

大树 (dàshù) nghĩa là Thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan.

大树 đọc thế nào?

大树 đọc là Dàshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大树 là gì?

Âm Hán Việt của 大树 là "đại thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.