大气层核试验 nghĩa là Thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển.
Nghĩa của 大气层核试验
dàqìcénghéshìyàn
ĐẠI KHÍ TẦNG HẠCH THÍ NGHIỆMphồn thể 大氣層核試驗
Thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển
Câu hỏi thường gặp
大气层核试验 nghĩa là gì?
大气层核试验 (dàqìcénghéshìyàn) nghĩa là Thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển.
大气层核试验 đọc thế nào?
大气层核试验 đọc là dàqìcénghéshìyàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 大气层核试验 là gì?
Âm Hán Việt của 大气层核试验 là "đại khí tầng hạch thí nghiệm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.