大港
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại cảng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
大港 nghĩa là Đại Cảng, khu vực trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (Bīnhǎixīnqū).
Nghĩa của 大港
Dàgǎng
ĐẠI CẢNGTính từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng- Đại Cảng, khu vực trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (Bīnhǎixīnqū)
Câu hỏi thường gặp
大港 nghĩa là gì?
大港 (dàgǎng) nghĩa là Đại Cảng, khu vực trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (Bīnhǎixīnqū).
大港 đọc thế nào?
大港 đọc là Dàgǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大港 là gì?
Âm Hán Việt của 大港 là "đại cảng".