TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大湄公河次区域

Dà Méigōnghécìqūyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大湄公河次區域

Âm Hán Việt ĐẠI MY CÔNG HÀ THỨ KHU VỰC

大湄公河次区域 nghĩa là Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam.

Nghĩa của 大湄公河次区域

Dà Méigōnghécìqūyù

ĐẠI MY CÔNG HÀ THỨ KHU VỰCphồn thể 大湄公河次區域tên riêng
  1. Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

Câu hỏi thường gặp

大湄公河次区域 nghĩa là gì?

大湄公河次区域 (dà méigōnghécìqūyù) nghĩa là Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam.

大湄公河次区域 đọc thế nào?

大湄公河次区域 đọc là Dà Méigōnghécìqūyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大湄公河次区域 là gì?

Âm Hán Việt của 大湄公河次区域 là "đại my công hà thứ khu vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.