TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大潮

dàcháo giọng máy của trình duyệt

大潮 nghĩa là thuỷ triều lớn.

Nghĩa của 大潮

dàcháo

Danh từ
  1. Thuỷ triều lớn
  2. nghĩa bóng Thay đổi xã hội to lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大潮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大潮 nghĩa là gì?

大潮 (dàcháo) nghĩa là thuỷ triều lớn.

大潮 đọc thế nào?

大潮 đọc là dàcháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.