TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大用

dàyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI DỤNG

大用 nghĩa là Đặt ai đó vào vị trí quyền lực.

Nghĩa của 大用

dàyòng

ĐẠI DỤNG
  1. Đặt ai đó vào vị trí quyền lực
  2. Trao quyền

Câu hỏi thường gặp

大用 nghĩa là gì?

大用 (dàyòng) nghĩa là Đặt ai đó vào vị trí quyền lực.

大用 đọc thế nào?

大用 đọc là dàyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大用 là gì?

Âm Hán Việt của 大用 là "đại dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.